XSMN thứ năm - Xổ số miền Nam Thứ 5

Quảng cáo
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 16 99 10
G.7 150 632 371
G.6 4499 2503 3662 0073 3746 4489 3825 1471 3891
G.5 0668 6929 4151
G.4 31434 17859 01171 64662 45319 53516 31437 37919 02623 43355 67198 06769 24875 32149 90732 51673 90863 20188 47590 22794 09035
G.3 50431 68546 51171 42231 11663 05003
G.2 79401 57543 45171
G.1 15528 94694 38878
G.ĐB 646825 272701 251284
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 36 46 60
G.7 483 951 379
G.6 5290 2150 7227 2038 7868 6007 7506 6294 4107
G.5 1173 3480 7363
G.4 70876 48756 45928 47604 24650 80525 70669 52956 40415 95322 83735 41374 88482 77956 11475 92097 83100 50243 40450 54856 84542
G.3 24946 05508 34564 22524 07573 17259
G.2 51128 96420 60916
G.1 56118 78112 78959
G.ĐB 759236 945221 444737
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 76 25 71
G.7 462 056 728
G.6 2269 0924 9222 3570 2271 2327 1402 4122 4065
G.5 6266 4498 8451
G.4 88336 99970 16323 51318 55672 05542 52862 97437 25613 24397 08231 45232 83122 21459 77326 70053 69579 39842 56151 02859 98600
G.3 56221 68697 76269 15912 95263 08176
G.2 96872 09598 21005
G.1 70156 34401 82506
G.ĐB 715676 478426 636732
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 82 96 24
G.7 514 967 846
G.6 8402 7065 7954 9799 8687 9118 0128 9577 2162
G.5 2444 8992 3165
G.4 62728 83470 95865 69676 42465 95065 95395 89868 87222 02701 23401 01207 45943 69828 55671 70990 13982 59464 37275 00040 87205
G.3 95068 65392 48303 06976 01258 21071
G.2 30807 90819 63249
G.1 96967 67331 65019
G.ĐB 248057 669390 335885
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 60 51 32
G.7 030 958 376
G.6 0572 5070 0136 4054 9075 9234 8709 6051 5209
G.5 5401 3738 5684
G.4 40653 08689 55856 55649 55179 96869 85600 82718 59348 05690 22596 36183 46677 88068 98717 07418 02417 27221 89138 72581 88947
G.3 46072 13093 80497 20886 92675 04764
G.2 51319 57600 56192
G.1 57510 21804 73713
G.ĐB 286308 024600 177799
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 00 17 55
G.7 205 154 245
G.6 2500 2972 1961 2931 4722 5482 5415 1809 5621
G.5 4536 6860 1020
G.4 83950 30781 53169 61798 56741 42877 48123 78445 12708 10862 21733 56924 38138 68111 13193 14086 13657 52735 15442 00920 00745
G.3 73293 57363 89607 22104 09203 22194
G.2 50441 03011 87124
G.1 06614 47874 06584
G.ĐB 213852 780980 908695
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 67 06 54
G.7 321 025 331
G.6 0877 4582 0197 6743 4427 9054 1466 6555 8781
G.5 3251 1238 4605
G.4 80794 22576 43452 23287 18713 83579 24679 05737 10900 66168 09707 73198 28868 36896 07465 95691 51015 64755 85901 05047 43190
G.3 83295 15629 39067 38501 58482 48696
G.2 98163 31769 26988
G.1 86679 45192 61568
G.ĐB 819735 971340 545912
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối

Thông tin về xổ số miền Nam Thứ 5

+ Kết quả xổ số miền Nam Thứ 5 bắt đầu quay thưởng lúc 16h10 với 3 tỉnh:
- Tây Ninh: XSTN
- An Giang: XSAG
- Bình Thuận: XSBTH

+ Vé số miền Nam có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 21 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 2 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 7 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 3 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 triệu đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 triệu đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

Quảng cáo