Xổ số miền Nam Thứ 5 - XSMN thứ năm

Quảng cáo
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 05 64 64
G.7 151 022 410
G.6 1262 0269 4356 1681 4330 2607 3073 6758 4789
G.5 5068 6215 5643
G.4 25697 00098 32343 12392 39300 49743 33725 05703 87093 10585 78264 71322 64067 86917 64362 30073 28131 52321 60398 67760 22705
G.3 45040 51712 81100 52082 06316 75090
G.2 45646 87924 80804
G.1 29057 04738 69372
G.ĐB 423580 533296 053578
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 36 34 09
G.7 872 790 353
G.6 5931 9233 7751 4688 4379 7015 5472 7908 2033
G.5 7692 7604 5819
G.4 25825 65217 87022 67821 13099 32214 43391 10482 30074 17652 34614 06214 31462 34715 60982 39597 45103 90893 54863 07598 85361
G.3 22165 62160 95820 81497 31484 90779
G.2 65891 03130 33784
G.1 81075 92064 14714
G.ĐB 493568 135689 584382
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 65 23 27
G.7 029 816 892
G.6 3324 2481 8474 4818 4021 2797 7943 8251 9886
G.5 2528 0217 8910
G.4 89989 88883 63331 76080 18892 90312 09015 13202 01096 72228 11128 81152 45992 90815 83179 23755 84158 09090 04415 13740 61019
G.3 24026 02101 03133 57061 23235 05204
G.2 89807 15987 75295
G.1 33890 65545 53443
G.ĐB 592397 708488 990493
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 13 44 96
G.7 946 501 971
G.6 5637 1028 5059 3195 9413 5926 1207 3708 8622
G.5 8893 5433 7258
G.4 55588 24468 74010 72958 50733 37007 03499 46481 31918 76379 52372 24574 55920 74759 86919 21489 37864 87898 85022 36747 87413
G.3 94194 84709 68079 19087 27990 03351
G.2 62669 24681 24994
G.1 25232 04162 22236
G.ĐB 376010 384532 344962
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 94 44 17
G.7 489 434 801
G.6 5797 0451 4076 1816 8271 5098 1173 2786 5383
G.5 5962 8208 5867
G.4 58561 51738 89669 81710 68949 26520 03739 68845 11746 98657 64515 94681 13101 59982 92349 13092 32023 10992 27558 47987 17690
G.3 73661 08452 01513 76636 47748 57839
G.2 83508 77835 59932
G.1 27729 70279 91388
G.ĐB 568240 659869 905905
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 00 52 92
G.7 655 222 865
G.6 6155 2591 1571 8604 7637 7386 2844 6745 1434
G.5 3534 5595 0474
G.4 45880 41081 93636 80263 25627 62157 17754 33133 24898 80101 05999 47317 26680 22779 76544 77627 29617 02294 02545 89124 74513
G.3 15523 02270 94546 35499 22444 48046
G.2 06319 49693 94358
G.1 79837 08287 94531
G.ĐB 902601 775609 817779
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 34 29 01
G.7 820 241 725
G.6 1089 1629 3254 5160 3731 4246 2121 8191 8747
G.5 2081 8516 0244
G.4 57506 09048 74389 75804 11403 80641 14755 36882 97754 47188 42263 22137 41845 07796 61042 19691 62855 80377 05021 65349 81373
G.3 46023 42819 43572 99281 23557 28371
G.2 84779 01706 73800
G.1 60079 53184 16817
G.ĐB 769983 563509 553796
Đầy đủ 2 số cuối 3 số cuối

Thông tin về xổ số miền Nam Thứ 5

+ Kết quả xổ số miền Nam Thứ 5 bắt đầu quay thưởng lúc 16h10 với 3 tỉnh:
- Tây Ninh: XSTN
- An Giang: XSAG
- Bình Thuận: XSBTH

+ Vé số miền Nam có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 21 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 2 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 7 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 3 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 triệu đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 triệu đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

Quảng cáo