XSMN - Xổ Số Miền Nam - SXMN

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
G.8 43 92 92
G.7 856 121 116
G.6 0737 6826 2600 8861 5957 8501 3607 3824 5128
G.5 3730 9190 5536
G.4 56608 74592 80269 82876 65176 29468 50862 76180 10226 92347 25959 73232 93042 19816 73287 66958 50656 67873 53462 41713 47996
G.3 05073 67920 34037 07684 95065 79693
G.2 78995 95808 29267
G.1 85736 52661 97903
G.ĐB 512653 807683 015949
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
G.8 37 73 42 13
G.7 315 444 665 191
G.6 6013 5058 4481 4315 7446 0930 5003 9802 4722 4459 3924 5303
G.5 4035 4238 2280 0094
G.4 34703 83463 26076 56405 29858 59269 63193 77149 53764 03922 45437 89492 66879 98092 62262 53610 86728 71203 74897 04398 76571 60785 62382 93086 85856 35049 82352 51128
G.3 01153 86122 94794 97673 62952 92496 61189 18082
G.2 95170 68218 88886 82081
G.1 95932 73897 85903 57366
G.ĐB 284513 465810 720492 368908
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
G.8 07 85 83
G.7 585 453 372
G.6 9880 5654 7106 7888 6774 9062 7628 4958 5978
G.5 8143 0447 1722
G.4 14046 31746 71662 42823 06365 31595 78475 42923 66533 54323 01749 44161 47580 20624 75777 96080 75615 80150 92430 11054 46050
G.3 21131 29126 79637 09358 55526 90916
G.2 60822 66155 51149
G.1 44057 07665 16695
G.ĐB 875036 502706 993181
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
G.8 72 98 94
G.7 082 509 366
G.6 9796 8974 2075 0232 2456 1797 5324 0186 2832
G.5 7115 9101 2595
G.4 49488 44469 41200 42167 50395 27720 84388 54057 07512 99920 10516 03653 38095 30851 43569 52436 49727 96124 43935 11382 60590
G.3 71490 96061 28316 81159 47153 28257
G.2 20310 56027 17525
G.1 55463 87460 37731
G.ĐB 282969 765280 647718
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
G.8 44 22 53
G.7 877 733 138
G.6 7987 8502 1968 0233 1531 6814 7538 9022 6858
G.5 8543 8202 5050
G.4 88567 91653 22915 18829 63449 99822 41789 41467 31970 56177 79734 40263 24036 55068 55879 66695 09081 23407 89139 56224 38862
G.3 82568 37688 14069 16341 40337 02955
G.2 33711 33139 96113
G.1 96401 01326 55135
G.ĐB 062470 053035 015409
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
G.8 04 00 12
G.7 430 979 584
G.6 4790 6364 5739 0867 4296 9649 7278 0642 5207
G.5 7419 9709 2047
G.4 52276 50680 33419 36614 73642 31146 50365 65682 77811 37365 28542 75735 94310 12688 52454 73044 60237 35086 16822 78158 76976
G.3 96105 04125 40618 40796 60274 27108
G.2 66035 70572 27250
G.1 54262 92405 93537
G.ĐB 788472 469795 631826
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
G.8 39 03 07
G.7 643 208 176
G.6 3646 5529 9653 5788 4075 0585 5127 2107 9147
G.5 4203 7214 0099
G.4 63618 47773 42214 69754 68774 63812 58544 27557 70702 39497 64686 10671 23098 63792 24000 44374 67620 07520 46911 25183 72423
G.3 02213 42598 27168 62843 66967 64739
G.2 41245 01224 66055
G.1 60120 10098 76899
G.ĐB 567054 141230 273100

Thông tin về xổ số kiến thiết miền Nam

Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Nam có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 21 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 2 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 7 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 3 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 triệu đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 triệu đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: so xo mien nam/ sổ xố miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp